喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
澥
U+6FA5
16 nét
Hán
Bộ:
水
giải
hải
切
Nghĩa
giải
(3)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Biển lấn vào trong đất liền.
§
Ngày xưa gọi “Bột Hải”
渤
海
là “Bột Giải”
渤
澥
.
2.
(Động) Thêm nước vào hồ hay keo cho loãng (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
◎
Như: “tương hồ hải liễu”
漿
糊
澥
了
đem hồ pha cho loãng rồi.
Từ điển Thiều Chửu
Bột giải
渤
澥
vũng bể, chỗ bể chia ngành khác. Như vũng bể tỉnh Liêu Ðông gọi là bột hải
渤
海
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Vữa (từ đặc biến thành lỏng):
粥
澥
了
Cháo vữa rồi
2.
(khn) Pha loãng ra:
糨
糊
太
稠
,
加
上
點
水
澥
一
澥
Hồ đặc quá, cho tí nước vào để loãng ra.
hải
(1)
Từ điển phổ thông
con sông, nhánh sông