Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái đầm (hồ đầm)
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Trạch”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đầm, cái chằm, chỗ nước đọng lớn.
3.
Nhẵn bóng.
4.
Ân trạch, làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người).
6.
Lộc.
7.
Mân mê.
8.
Cái phong khí cùng việc hay của người trước còn lưu lại gọi là trạch.
10.
Áo lót mình.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trơn láng. Như chữ Trạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắt cá ở chích (bắt cá ở ao đầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái ao: Hồ trạch
2.
Áo lót (cổ văn): Đồng bào đồng trạch (thân nhau lắm nên mặc chung áo)
3.
Ẩm ướt: Nhuận trạch
4.
Ơn huệ (cổ văn): Trạch ân
5.
Sáng bóng: Quang trạch; Sắc trạch
6.
Tên dược thảo alisma plantago aquatica: Trạch thảo
Etymology: zé
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đầm lầy, vùng ngập nước; duyên dáng, rực rỡ; ẩm ướt; màu mỡ; phong phú
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Dịch 醳 — Các âm khác là Thích, Trạch. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Thích 釋.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ao đầm (tiếng xưa): Nay chích mai đầm
Etymology: Hv trạch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kênh rạch
Bảng Tra Chữ Nôm
hồ trạch (ao , hồ)
Từ ghép17
trạch vũ•nhuận trạch•trạch điền•trạch nhu•hà trạch•bái trạch•ân trạch hầu•kiệt trạch nhi ngư•phúc trạch•huệ trạch•bào trạch•sắc trạch•hoạt trạch•ân trạch•quang trạch•đức trạch•cao trạch