Nghĩa
Từ điển phổ thông
nước mênh mông
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng nước lớn, mênh mông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên: Bành hồ liệt đảo
2.
Nước dấy: Bành bái
Etymology: péng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bành trướng
Nôm Foundation
văng, bắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bập bềnh: trôi nổi nhấp nhô trên mặt nước.
Etymology: C2: 澎 bành
Ví dụ
Từ ghép5
bành bái•bành tị•bành trướng•bành phái•bành bát