Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vắt khô phần nào: Vuốt mồ hôi trán
2.
Rải nước trượt qua: Vuốt nước rửa mặt
Etymology: Hv thuỷ bút
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
lấy nước vuốt; vuốt ve
Nôm Foundation
rút nước
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vút gạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nước vọt ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lao mạnh ra ngoài, hoặc lên cao: Vọt trốn; Nước vọt ra; Giá hàng vọt lên
Etymology: (thủ bột; túc bột) (thuỷ bột; thuỷ bút)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xế can (gạn ho khô)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gạn cho khô: Xế can
Etymology: bì
Từ ghép3
vuột chạy•vuột khỏi•vuột mất