Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
vỡ ngang
2.
tan lở
3.
thua trận
4.
bỏ chạy tán loạn
5.
dân bỏ người cai trị trốn đi
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Lở loét, thối nát. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Quảng sang hội xú, triêm nhiễm sàng tịch” 廣瘡潰臭, 沾染床席 (Phiên Phiên 翩翩) Ung nhọt bể mủ, thúi tha làm thấm ướt dơ dáy cả giường chiếu. ◇Lưu Cơ 劉基: “Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội” 杭有賣果者, 善藏柑, 涉寒暑不潰 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lở ra, vỡ ra — Tan nát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lở loét: Hội lạn (làn); Vị hội thương (loét bao tử)
2.
Mất trật tự: Hội đào (chạy tán loạn); Hội thoái; Hội bại (thua liểng xiểng)
3.
Phá vỡ (vòng vây…): Hội vi nam bôn (phá vòng vây rồi chạy về hướng nam)
4.
(đê…) Vỡ: Hội quyết
Etymology: kuì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sông lũ; thất bại quân sự
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đào mương vét hói
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :quấy
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰貴 quý
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
quấy rầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢭴:khuấy
Etymology: C2: thuỷ 氵⿰貴 quý
Ví dụ
Từ ghép4
hội tẩu•hội bất thành quân•hội sang•băng hội