喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
漧
U+6F27
14 nét
Hán
Loại: F2
khan
切
Nghĩa
khan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không ướt, thiếu nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰乾 can
Ví dụ
khan
萌
湘
拂
拂
𩙌
弹
香
洟
味
女
茶
漧
喠
情
Mành tương phất phất gió đàn. Hương rây mùi nhớ, trà khan giọng tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6a
Từ ghép
2
枯漧
khô khan
•
漧險
khan hiếm