Nghĩa
Nôm Foundation
nước chảy hội tụ; nước xoáy; chuyển tiền
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **hối** 匯.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hối đoái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hội tụ: Hối thành cự lưu
2.
Còn âm Hội; Vị; Vựng
3.
Gửi lui tới: Hối báo (report); Hối đoái (tiền gửi đi - nhất là ra nước ngoài: remittance)
4.
Họp lại: Từ hối (Từ điển gom các từ)
Etymology: huì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tự vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Vựng: Tự vị (vựng)
2.
Xem Hối; Hội
Etymology: hùi