Nghĩa
Từ điển phổ thông
cặn, đục
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cặn, đục.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cặn bẩn lắng ở dưới — Nhơ bẩn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trà chỉ (cặn, cấn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Trể, Trỉ
2.
Cặn, cấn: Trà chỉ
Etymology: zǐ
Nôm Foundation
cặn, bã, cặn bã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trể (cặn bã)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Trỉ
2.
Cặn bã: Trà trể (bã chè); Dung dịch đích tra trể (cấn cặn từ chất lỏng); Xã hội tra trể (lớp kém nhất trong dân gian)
Etymology: zǐ
Từ ghép1
tra chỉ