Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
rét lạnh
2.
biển khơi, mênh mông
3.
chất lượng
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Lạnh.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạnh lẽo — Màu xanh. Như chữ Thương 蒼.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu nước biển: Thương hải tang điền (cảnh biến đổi); Bão kinh thương tang (chìm nổi chán chê)
2.
Màu lam thẫm: Thương thiên
3.
Giá lạnh
Etymology: cāng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tang thương
Nôm Foundation
xanh lam, xanh đậm; lạnh
Từ ghép6
tang thương•thương hải nhất túc•thương hải di châu•thương hải tang điền•thương côn châu ngọc tập•tằng kinh thương hải