Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nước nóng
2.
vua Thang
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước nóng — Phỏng vì quá nóng ( dùng trong Bạch thoại ) — Tên người, tức vua Thành Thang nhà Thương. Câu đối của Cao Bá Quát: » Mục dã Minh điền hữu Vũ thang « — Ta còn hiểu là thứ nước nấu lá để uống chung với thuốc mà trợ lực cho thuốc. Đoạn trường tân thanh : » Kẻ thang người thuốc bời bời « — Món canh ( Bạch thoại ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rộng: Thênh thang
2.
Phiên âm: Thang gia (Tonga); Thang mẫu (Thomas)
3.
Cháo; canh: Thang bao; Thang viên (canh thịt viên); Thang chuỷ (muỗm canh)
4.
Nước sôi, hay nóng: Thang tuyền (suối ấm); Thang tễ (thuốc sắc uống nóng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dụng cụ như một khung dài, trong ngăn nhiều bậc để trèo lên cao.
2.
Nước thuốc. Phương thuốc, bài thuốc đông y.
3.
Canh nóng.
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Tang] (Họ) Thang
6.
[Tang] Vua Thang.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thoang thoảng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thênh thang
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Nước nóng, nước sôi. ◇Luận Ngữ 論語: “Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang” 見善如不及, 見不善如探湯 (Quý thị 季氏) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trang khách điểm thượng đăng hỏa, nhất diện đề thang lai tẩy liễu cước” 莊客點上燈火, 一面提湯來洗了腳 (Đệ nhị hồi) Người trong trang thắp đèn, rồi đem nước nóng cho khách rửa chân.
5.
(Danh) Suối nước nóng.
6.
(Danh) Một hình phạt thời xưa dùng nước sôi luộc chết người phạm tội.
8.
(Danh) Họ “Thang”.
12.
§ Thông “đãng” 蕩.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nước nóng.
2.
Vua Thang.
3.
Một âm là sương. Nước chảy cuồn cuộn.
3.
Lại một âm nữa là thãng. Ngâm nước nóng, dội nước sôi.
4.
Cùng nghĩa với chữ đãng 蕩.
Từ điển Trần Văn Chánh
(Nước chảy) cuồn cuộn.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thoang thoảng: Như __
Etymology: C2: 湯 thang
Nôm Foundation
nước nóng; súp, nước sốt, nước dùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 羮:canh
Etymology: B: 湯 thang
Ví dụ
Thang lươn, thang thịt điểm dầu thích ưa.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 18a
Hợp uống lấy thang tiến thực.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 5a
Kẻ thang người thuốc bời bời. Mới dầu cơn vựng, chưa phai giọt hồng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 16b
Thôi thôi anh chớ vội về. Ở đây nương náu toan bề thuốc thang.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 30b
Thuốc thang nghĩ lại chua mà đắng. Đường mật xem ra ngọt hoá cay.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 12b
Thang mây muôn dặm kề gần gụi. Cung quế ngàn trùng giáp tấc gang.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 64a
Lâng lâng giũ hết lòng trần. So vời thế tục mấy lần bậc thang.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 4a
Từ ghép15
một thang thuốc•tít cung thang•thang dục•lang thang•thênh thang•thang tuyền•phó thang đạo hoả•hoán thang bất hoán dược•hoàng thang•dĩ thang ốc phí•thành thang•hương thang mộc dục•phủ việt thang hoạch•cố nhã kim thang•nhất khoả lão thử hi hoại liễu nhất oa thang