Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đục (nước)
2.
ngớ ngẩn
3.
tự nhiên
Từ điển trích dẫn
3.
(Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
6.
(Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Hỗn 混 — Một âm là Hồn. Xem Hồn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước vọt lên — Bằng nhau, ngang nhau, giống nhau — Đục. Nước có lẫn chất bẩn — Tất cả. Hoàn toàn — Chứa đựng ở trong — Một âm là Hỗn. Xem Hỗn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hộn độn, hỗn hợp
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Hồn hậu;
6.
[Hún] (Họ) Hồn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 混.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hồn hậu, hồn nhiên
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hồn
Nomfoundation
lầy lội, đục ngầu; pha trộn, trộn lẫn, trộn lẫn
Compound Words9
hồn gia•hồn thân•hồn thuỷ mô ngư•hồn nhiên thiên thành•hồn nhiên•hồn hậu•hồn hồn ngạc ngạc•hỗn độn•hùng hồn