Nghĩa
Từ điển phổ thông
tan tác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tan, vỡ lở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tan ra. Chẳng hạn Tán hoán ( lòng dạ tan nát ). Dáng nước lai láng mênh mông — Tên một quẻ trong kinh dịch, dưới quẻ Khảm, trên quẻ Tốn, chỉ về sự chia lìa, tan tác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoán nhiên (biến mất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tan biến: Hoán nhiên (chảy tan; biến mất); Kỉ luật hoán tán
Etymology: huàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rải rác; phân tán, rải rác
Từ ghép3
hoán nhiên băng thích•tán hoán•bạn hoán