Nghĩa
Từ điển phổ thông
ngâm nước
Từ điển trích dẫn
5.
Một âm là “yểm”. (Động) Mất, chìm mất.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngấm vào. Thấm vào — Ngâm lâu trong nước. Ở lại lâu. Trì hoãn lại — Sâu dưới nước — Sâu xa — Một âm là Yểm. Xem Yểm.
Bảng Tra Chữ Nôm
im ả, im ắng, im ỉm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mồ hôi nhễ nhại
2.
Sâu rộng: Yêm bác; Yêm quán
3.
Tên họ
4.
Còn âm là Yểm
5.
Ngập lụt: Bị thuỷ yêm một; Yêm tử (chết đuối)
Etymology: yan
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
êm ả; êm ái
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chìm xuống nước — Chìm đắm — Một âm là Yêm. Xem Yêm.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Mất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Luộc tổ kén để rút tơ: Ươm tơ
Etymology: Hv yêm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
im ỉm
Nôm Foundation
chìm; phủ bằng chất lỏng, ngâm
Bảng Tra Chữ Nôm
ươm nước, ươm vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mềm dịu: Giường êm; Êm ái xuân tình
2.
Vừa tai nghe: Êm tai; Nhạc êm dịu
3.
Xuôi xẻ: Mọi việc đều êm xuôi; Êm đẹp; Êm thắm
4.
Không động đạt: Êm chuyện; Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm; Êm đềm trướng rủ màn che; Sóng gió êm ả
5.
Hết cử động: Thuyền đã
Etymology: (Hv yếm)(nhân yêm; thuỷ yêm)(nữ yêm; nhục yêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Êm nềm (êm đềm): bình yên thanh nhàn.
2.
Nhẹ nhàng, mềm mại.
Etymology: C2: 淹 yêm
Bảng Tra Chữ Nôm
thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lặng lẽ: Im trời; Im hơi lặng tiếng; Im bẵng đi một dạo
Etymology: (Hv yểm)(nữ yểm; thuỷ yểm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Râm mát. Yên tĩnh.
Etymology: C2: 淹 yêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có nhiệt độ dễ chịu, không lạnh.
Etymology: C2: 淹 yêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quàng tay mà giữ vào lòng.
Etymology: C2: 淹 yêm
Ví dụ
Từ ghép20
êm ả•yêm bác•yêm trệ•yêm tuất•êm đềm đim•yêm nhã•yêm trì•êm thấm•êm dịu•yêm nguyệt•yêm thức•yểm tử•yêm quán•yêm tuần•yêm cai•yêm túc•yêm thông•yêm lưu•êm ấm•yêm trung