Significations
Từ điển phổ thông
lẫn lộn, rối loạn, hỗn tạp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lẫn lộn, rối loạn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lẫn lộn nhiều thứ — Đục, nói về nước lẫn lộn chất bẩn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hỗn hào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lộn xộn: Hỗn hào; Hào loạn
Etymology: xiáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hào hỗn: chung đụng lộn xộn.
Etymology: A1: 淆 hào
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lẫn lộn, rối loạn, hỗn tạp.
Nôm Foundation
rối loạn, lộn xộn, pha trộn
Exemples
Mots composés3
hỗn hào thị phi•hỗn hào thị thính•hỗn hào