Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vẩy nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rắc chất lỏng ra chung quanh: Con chó vẩy nước
2.
Còn âm là Vảy* ,Vẫy*
Etymology: Hv sái; thuỷ vĩ
Bảng Tra Chữ Nôm
vẫy vùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẫy vùng|Vùng vẫy: chân tay vung đạp tứ tung. Trỏ chí tung hoành ngang dọc.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰尾 vĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tạt chất lỏng vào: Vã nước vào mặt
2.
Tiết chất lỏng: Nóng vã mồ hôi; Nước lã mà vã nên hồ
Etymology: Hv thuỷ vĩ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vật vã, vã thuốc
Ví dụ
Vốn ta ý rắp đã lâu. Được người hào kiệt cùng nhau vẫy vùng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24b
Mấy lời cặn kẽ thuỷ chung. hoá cơn mưa gió vẫy vùng chỉn ghê.
Source: tdcndg | Chàng Chuối tân truyện, 11b
Từ ghép2
vã mồ hôi•vã thuốc