Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tế (vượt sông); cứu tế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúp: Cứu tế; Phù nguy tế khổn
2.
Cụm từ: Bất tế sự (chẳng được việc gì); Không đàm bất tế sự (chỉ biết nói suông)
3.
Xem Tế (ji)
4.
Vượt sông: Đồng chu cộng tế (chung thuyền vượt sông: góp sức làm việc chung); Tế độ (đưa khỏi bến mê - Phật học)
5.
Đông người: Nhân tài tế tế (nhiều người tài); Tế tế nhất đường (kéo vào đầy nhà; gom lại; họp nhau: Lão thiếu tế tế nhất đường)
Etymology: jì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 濟
Nôm Foundation
giúp đỡ, cứu trợ; phà, qua sông
Từ ghép1
bất tể