Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
khóc lóc
2.
nấu chín
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đổ nước vào nấu cho chín.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nấu chín (thức ăn).
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất lỏng rỉ ra, ứa ra.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰而 nhi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhỉ mắt (nhử mắt)
Nôm Foundation
nước mắt; đầy nước mắt
Ví dụ
Từ ghép4
nhè đầu mà đánh•khóc nhè•nhè cả ngày•bị các bạn lêu vì ngủ nhè