Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rưới nước cho cây: Tưới vườn; Tưới ruộng
2.
Chửi tàn tệ: Chửi như tưới như tát
Etymology: (Hv thuỷ tái)(sái; thủ tẩy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 洒:tưới
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰再 tái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tưới nước
Ví dụ
Vắt tay nằm nghĩ cơ trần. Nước dương muốn tưới nguội dần lửa duyên.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 2a
Nhà chùa công việc cũng đầy. Dẫu rằng lau án tưới cây cũng là.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 14a