喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
泵
U+6CF5
9 nét
Hán
Bộ:
水
bơm
切
Nghĩa
bơm
(4)
Từ điển phổ thông
ống bơm, ống thụt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái bơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ ép (khí, nước... Nôm cũng gọi là Bơm): Li tâm bơm
Etymology: bèng
Từ điển Trần Văn Chánh
Ống bơm, ống thụt:
水
泵
Bơm nước;
油
泵
Bơm dầu;
高
壓
泵
Bơm cao áp;
眞
空
泵
Bơm chân không. Cg.
抽
機
[chouji]
喞
筒
[jitông].
Từ ghép
2
丐泵
cái bơm
•
泵渃
bơm nước