Nghĩa
Từ điển phổ thông
bùn đất
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Tên một động vật ở trong biển, không có nước thì bị say (theo truyền thuyết).
8.
(Động) Nài nỉ, dùng lời mềm mỏng êm ái để cầu xin.
10.
(Động) Làm cho quyến luyến
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bùn đất — Vật nhão ( giống như bùn ) — Bôi trát lên — Các âm khác là Nễ, Nộ. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếp: Nê kim (thiếp vàng)
2.
Rau trái xay nhỏ: Thổ đậu nê (khoai tây xay nhỏ)
3.
Bùn lầy: Nê sa (đất mới bồi)
4.
Xem Nê (nì)
5.
Xi măng: Nê tử: Thuỷ nê
6.
Trát vữa: Nê tường; Nê tượng (thợ nề)
7.
Xem Nệ (nì)
8.
Mượn cớ: Lấy nê
9.
Cố chấp: Chấp nê (Xem Nệ* )
10.
Sưng nhẹ: Nê chân; Nê mặt (Xem Nề* )
Nôm Foundation
bùn, lầy; đất, đất sét; vữa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gò bó. Chấp nhất — Các âm khác là Nê, Nễ. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
câu nệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cố chấp: Nệ cổ
2.
Xem Nê (ní), Nê (nì)
3.
Quản ngại: Đừng nệ; Nệ chi (chớ ngại); Không nệ tổn phí
4.
Dáng mang nặng: Khệ nệ
5.
Giữ mãi thói quen: cũ: Xin đừng chấp nệ (Xem Nê* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cố chấp, khư khư giữ nếp cũ.
Etymology: C2: 泥 nê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡉁:lầy
Etymology: B: 泥 nê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhánh, cọng.
Etymology: C2: 泥 nê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尼:nơi
Etymology: C2: 泥 nê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thợ hồ: Thợ nề
Etymology: Hv nê; nhân nê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nặng nề: chậm chạp, ì ạch.
2.
Nặng nề: trầm trọng, nồng đậm.
3.
Quản ngại, đắn đo.
4.
Bùn đất, vôi vữa.
5.
Trĩu xuống, sa sầm.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thợ nề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mè ne: băn khoăn, day dứt [?].
Etymology: C2: 泥 nê
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ne vịt xuống ao; ne gà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nể nang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không dám xúc phạm: Nể vì; Nể nang
Etymology: nễ; nê; tâm nhĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đây nè (đây này)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Này: Đây nè
Etymology: Hv nê
Ví dụ
Nào nơi rằng có, nào nơi rằng chăng, gắng gượng tìm đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, II, 15b
“Trường nhĩ” hiệu là con lừa. Chẳng nề khó nhọc tính ưa nặng nề.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 55b
Chớ nề dưa muối am mây. Hãy nương náu khỏi vận này là hơn.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Yêu nhau vạn sự chẳng nề. Một trăm chốn lệch cũng kê cho bằng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 55b
Đòi thuở khó khăn chăng chối ải. Thấy nơi xao xác đã mày nề.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28b
Ở đây âm khí nặng nề. Bóng chiều đã ngả dặm hòe còn xa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Từ ghép31
nê thủ•nễ ngưu nhập hải•nễ sa câu hạ•nê tố•nê thán•nê sa•nệ cổ•khệ nệ•nê kim•nễ cổ bất hoá•nê tuý•câu nệ•ô nê•cốt nê•vân nễ chi biệt•vân nê•tuyết nễ hồng trảo•bình nê•chấp nê•cận nê•thuỷ nê•tha nễ đái thuỷ•cấu nê•tẩy nê•lạn nễ phù bất thượng tường•xuất ứ nễ nhi bất nhiễm•yến tử hàm nễ luỹ đại oa•lạn tuý như nễ•phán nhã vân nễ•bạt xuất la bặc đái xuất nễ