意義
Từ điển phổ thông
sông Bí
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Nhanh, tuôn tuôn (dáng nước chảy).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Bí.
2.
Phòi ra, phàm chất lỏng vì ép mà do các lỗ nhỏ chảy ra đều gọi là bí.
3.
Suối chảy tuôn tuôn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiết niệu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quả của một loài thảo mộc thân leo.
Etymology: C1: 泌 bí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rỉ chất lỏng: Tiết niệu khí quản (cơ quan sinh ra nước tiểu); Tiết niệu khoa (urology)
Etymology: mì
Nôm Foundation
thấm ra, bài tiết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 弼:bặt
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰必 tất