Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đầy tràn
2.
phóng túng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước tràn ra ngoài — Quá độ. Buông thả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giặt giũ
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Phóng túng.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giạt vào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dâm dật
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
giạt
Nomfoundation
phóng túng, phóng túng, phóng túng
Từ ghép3
giạt vào bờ•trôi giạt•dâm dật