Nghĩa
huống
Từ điển phổ thông
huống chi, huống hồ
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Nước lạnh.
4.
(Danh) Họ “Huống”.
6.
(Động) Bái phỏng, tới thăm.
Từ điển Thiều Chửu
7.
Ví.
8.
Phương chi, huống hồ, dùng làm chữ giúp lời.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước giá lạnh — So sánh, đem ra làm thí dụ — Càng thêm. Càng hơn — Liên từ, có nghĩa như nữa là. Cũng nói Huống hồ — Tình cảnh Td. Trạng huống. Cảnh huống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
huống hồ; tình huống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Càng có lẽ: Huống chi (cổ văn đã hoá Nôm)
2.
Thêm vào đó: Huống thả (cổ văn)
3.
Tình thế: Cận huống như hà? (gần đây anh thế nàỏ); Mỗi huống dũ hạ (tình hình ngày càng thêm tệ)
4.
So sánh: Dĩ cổ huống kim
Etymology: kuàng
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Huống chi: 這件事大人還做不到,何況是小孩 Việc này người lớn còn làm chưa được, huống chi là trẻ con; 困獸猶鬥,況國將乎? Con thú lúc bị vây khốn còn tìm cách chống cự, huống gì một vị quốc tướng? (Tả truyện). 【況復】 huống phục [kuàngfù] (văn) Như 況于;【況乎】huống hồ [kuàng hu] (văn) Như 況于; 【況乃】 huống nãi [kuàngnăi] (văn) Như 況于;【況且】huống thả [kuàng qiâ] (lt) Huống hồ, huống chi, hơn nữa, vả lại; 【況于】huống vu [kuàngyú] (văn) Huống chi, huống gì, nói gì: 且庸人尚羞之,況于將相乎? Vả lại người tầm thường còn thẹn về việc đó, huống gì là tướng? (Sử kí); 天尚如此,況于君乎?況于鬼神乎? Trời còn như thế, huống chi là vua? Huống chi là quỷ thần? (Bì Tử Văn tẩu: Nguyên báng)
6.
(văn) Tới thăm
8.
[Kuàng] (Họ) Huống.
Nôm Foundation
tình trạng, hoàn cảnh; hơn nữa
Từ ghép7
tình huống•huống hồ•cảnh huống•cảnh huống•thịnh huống khống tiền•thực huống•trạng huống