Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
bọt nổi lên mặt nước
2.
nước bọt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bọt nổi lên trên mặt nước.
2.
Nước bọt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bọt nước — Nước bọt, nước miếng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mát mẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bọt: Bi tửu mạt (bọt rượu bia); Phì tạo mạt (bọt xà phòng); Khẩu thỏ bạch mạt (mép xùi bọt trắng)
Etymology: mò
Nôm Foundation
bọt, bọt khí, bọt xà phòng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Có hơi lạnh một thì, hay làm cho êm ái, khỏi nóng nực.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mướt mồ hôi, xướt mướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trách nhẹ: Hờn mát; Nói mát
2.
Lạnh dễ chịu: Gió mát; Mưa lúc nào mát mặt lúc đó
3.
Vẻ vang: Mát mặt
4.
Dễ chịu: Mát ruột
5.
Thấy khoái khi mút: Mút mát
6.
Từ đệm sau Mất*
7.
May mắn: Thày lang mát tay
Etymology: (Hv băng mạt)(thuỷ mạt; phong mạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠖾:mát
Etymology: C2: 沫 mạt | F2: thuỷ 氵⿰末 mạt
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bộ dằm ướt, bộ yếu đuối.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phẳng láng: Tóc mướt
2.
(Nước mắt) đầm đìa: Xướt mướt
3.
Chất lỏng rỉ ra: Mướt mồ hôi trán
Etymology: (Hv băng mạt)(thuỷ mạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lướt mướt: vẻ lạnh lẽo, ướt át.
2.
Lướt mướt: vẻ ướt át, mượt mà, tươi tắn.
3.
Ướt sượt, ướt đẫm.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰末 mạt | C2: 沫 mạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
óng mượt, mượt mà, tóc mượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bạch mạt (bọt trắng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Láng mịn: Tóc mượt (mướt); Mặt lụa mượt
Etymology: Hv mạt; thuỷ mạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Man mác: quang cảnh bao la, trống vắng, gợi buồn.
Etymology: C2: 沫 mạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 末:mắt
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰末 mạt | C2: 沫 mạt
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lợt giợt, không sặm, mởn mởn.
Ví dụ
Cây rợp tán che am mát. Hồ thanh nguyệt hiện bóng tròn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b
Nay hẳn bảo trời đà mát mẻ. Lương nhân ta gần thuở ra về.
Source: tdcndg | Thu dạ lữ hoài ngâm, 5b
Van nợ có khi tràn (chan) nước mắt. Chạy ăn từng bữa mướt mồ (bồ) hôi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 19a
Lá đầm lướt mướt sương mai. Líu lo trên liễu một vài tiếng chim.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 10a
Từ ghép8
mượt mà•xanh mượt•tóc mượt•óng mượt•khẩu mạt hoành phi•nhu mạt hạc triệt•bài mạt•tướng nhu dĩ mạt