喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
沏
U+6C8F
7 nét
Hán
Bộ:
水
thiết
thế
切
Nghĩa
thiết
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Pha (bằng nước sôi).
◎
Như: “thế trà”
沏
茶
pha trà.
2.
Một âm là “thiết”. (Động) Trần (cách nấu ăn dùng dầu nóng hoặc nước canh nóng rưới lên món ăn).
3.
(Động) Dùng nước dập tắt.
◎
Như: “bả hương hỏa nhi thiết liễu”
把
香
火
兒
沏
了
rưới nước dập tắt lửa nhang đi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng nước chảy.
thế
(6)
Từ điển phổ thông
pha (trà) bằng nước sôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thế (hãm, nấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thiết
2.
Hãm nấu: Thế trà
Etymology: qī
Từ điển Trần Văn Chánh
Pha (bằng nước sôi):
沏
茶
Pha trà. Cg.
泡
茶
[pàochá].
Nôm Foundation
thấm nhuần