Nghĩa
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Trị thủy. Cũng phiếm chỉ “trị” 治.
3.
(Động) Chìm đắm, trầm mê.
5.
(Động) Khuấy, trộn.
6.
(Tính) Hỗn trọc, đục, vẩn đục.
9.
Còn có âm là “duật”. (Tính) Gấp, vội, cấp tốc.
10.
(Tính) Sạch, trong, quang khiết.
11.
Còn có âm là “hốt”. (Danh) Sóng trào, vọt, dâng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng chảy ồng ộc
Etymology: gǔ
Nôm Foundation
chạy nhanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trị thuỷ, chống nạn ngập lụt — Rối loạn — Dáng nước chảy — Mau lẹ — Đừng lầm với chữ Mịch.
Từ điển phổ thông
sông Mịch
Từ ghép5
dật việt•dật hoạt•cốt cốt•dật một•dật đổng