喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
殢
U+6BA2
15 nét
Hán
Bộ:
歹
Giản:
𣨼
thế
đế
切
Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đọng lại
2.
rất đau đớn
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Trì trệ, đậu lưu, nấn ná.
◇
La Ẩn
羅
隱
: “Tiến phạp thê môi thối hựu nan, Cưỡng tùy hào quý thế Trường An”
進
乏
梯
媒
退
又
難
,
強
隨
豪
貴
殢
長
安
(Tây Kinh sùng đức lí cư
西
京
崇
德
里
居
).
2.
(Động) Ràng rịt, vướng mắc, củ triền.
◇
Lí San Phủ
李
山
甫
: “Cưỡng phù nhu thái tửu nan tỉnh, Thế trước xuân phong biệt hữu tình”
強
扶
柔
態
酒
難
醒
,
殢
著
春
風
別
有
情
(Liễu
柳
).
3.
(Động) Trầm mê, chìm đắm.
◎
Như: “thế tửu”
殢
酒
mê đắm rượu.
◇
Đỗ Mục
杜
牧
: “Mạc thế tửu bôi nhàn quá nhật, Bích vân thâm xứ thị giai kì”
莫
殢
酒
盃
閒
過
日
,
碧
雲
深
處
是
佳
期
(Tống biệt
送
別
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khốn cùng. Khổ sở cùng cực.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Rất đau đớn.