Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thiếu
2.
tàn, còn sót lại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm tổn hại tới – Xấu xa độc ác. Td: Hung tàn — Héo mòn. Còn dư lại, sót lại. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » E đến khi nhị rữa hoa tàn, xuân một khác dễ ngàn vàng đổi chác «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần còn lại: Tàn quân; Tàn tích
2.
Chưa làm xong: Tàn cảo (bài viết dở)
3.
Than cháy còn lại: Nài bao gốc củi tàn; Theo đóm ăn tàn
4.
Bị tổn hại: Thân tàn chí bất tàn
5.
Dữ ác: Tàn bạo; Hung tàn; Tàn nhẫn
6.
Cụm từ: Tàn nhang (* than từ cây nhang; * đốm lợt trên da)
7.
Cụm từ: Tàn chướng (hình thù méo mó)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 残:tàn
Etymology: A1: 殘 tàn
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(văn) Giết.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tàn quân, tàn tích; tàn bạo
Nôm Foundation
làm hại, hư hỏng; áp bức; bị gãy
Ví dụ
Song âm [im mát] hương tạn [cháy trọn] khói sơ [vừa mới] tàn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9a
Chia tay Nam Bắc băng ngàn. Tới quê nhà đã hầu tàn ba trăng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Từ ghép83
tàn bôi•tàn lục•tàn huy•tàn tích•tàn trích•tàn khách•tàn châu•tàn rụi•tàn hoành•tàn niên•tàn nguyệt•tàn khốc vô tình•tàn phá•tàn dư•tàn suyễn•tàn bộ•tàn tạ•tàn hoa bại liễu•tàn tặc•tàn cục•tàn canh•tàn đăng•tàn niên đoản cảnh•tàn thuốc lá•tàn sinh•tàn dân hại vật•tàn thu•tàn ngược•tàn canh•tàn diệt