Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
trải qua, vượt qua
2.
lịch (như: lịch 曆)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi qua. Trải qua — Kinh nghiệm. Từng trải. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Chơi cho lịch mới là chơi, Chơi cho đài các cho đời biết tay « - Khắp cả — Tuyển chọn. Lựa chọn.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Trải qua, tầng trải.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trải qua: Lịch duyệt; Lịch tận gian hạnh (qua đủ rủi may)
2.
Về dĩ vãng: Lịch sử
3.
Lần lượt: Lịch phỏng (thăm khắp lượt); Lịch lịch tại mục (lần lượt xem qua)
4.
Bộ ghi ngày tháng năm: Niên lịch
5.
Tượng thanh: Lịch kịch; Lịch bịch (tiếng đi nặng nề)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Thứ, tới, thứ đến
3.
Hết
4.
Vượt qua
1.
Lịch
2.
Thời đại
3.
Tính toán.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lịch sử; lịch đại; lịch pháp
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nghiêng, trịch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không đúng lối: Hàng ngũ lệch lạc; Vẹo lệch
Etymology: (Hv lịch; lịch)(bàng lịch; liệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lệch chếch: xiêu vẹo, không đều đặn.
2.
Như 𱤽:lệch
3.
Chênh lệch: không đồng đều, thế này hoặc thế kia.
Etymology: C2: 歷 lịch
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chênh lệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lôi thôi: Lếch xếch
2.
Từ đệm sau Chốc* : Chốc lếch (lở lói)
Etymology: (Hv lịch)(thuỷ lịch; lệ)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lếch thếch
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Rích).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Luộm thuộm dơ dáy: Nhà cửa rếch rác
2.
Phanh phui điều xấu để làm nhục: Bêu rếch
Etymology: Hv lịch; lịch
Nôm Foundation
diễn ra, quá khứ, lịch sử.
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
rếch rác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạch cạch: Như __
Etymology: C2: 歷 lịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lay lắt: vẻ lay động yếu ớt.
Etymology: C2: 歷 lịch
Ví dụ
Quản chi miệng thế lời chênh lệch. Chẳng thế nhưng mà thế mới ngoan.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 6a
Từ ghép26
lịch lai•lịch sự•lịch nhiên•lịch lịch tại mục•lịch luyện•lí lịch•du lịch•lịch cửu di kiên•lịch đại•lịch sử•lịch trình•lịch đại•lịch duyệt•lịch cửu di tân•á lịch sơn đại•kinh lịch•kinh lịch phúng vú•á lịch san đại đại đế•dòng lịch sử giòng•lai lịch•lai lịch bất minh•duyệt lịch•tua du lịch•a kỳ lịch tư•đại việt lịch triều đăng khoa lục•bồng đầu lịch xỉ