Nghĩa
xuyết
Từ điển Thiều Chửu
Uống, nốc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có thể uống được
2.
Mút; uống
Etymology: chuò
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Uống, nốc.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nói xoen xoét
Nôm Foundation
hớp, uống, hút
xoét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xuyết (mút, uống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Mũi dùi tiện sắt xoen xoét (còn viết là Xoét xoét)
2.
Nói trôi chảy: Xoen xoét nói cười
Etymology: Hv nhục xuất; xuyết