Nghĩa
phun
Từ điển Thiều Chửu
Hà hơi ra, phun ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lún phún
Từ điển Trần Văn Chánh
Phọt ra, phun ra.
phún
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vọt ra: Đế phún (hắt hơi); Thạch du tòng tỉnh khẩu phún xuất (dầu theo miệng giếng vọt lên)
2.
Ép cho vọt ra: Phún đăng (đèn phun lửa); Phún phạn (cười vọt cơm ra ngoài); Phún tất (máy thổi sơn); Phún khí thức phi cơ
3.
Mùa lượm hoa mầu: Tại phún (đang mùa); Phún hương (của ngon đúng mùa)
Etymology: pēn
Nôm Foundation
phụt, phun ra