Significations
Từ điển phổ thông
châu Âu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói được rằng: Đàn bà thế ấy thấy âu một người
2.
Phiên âm:* Europe: Âu châu * Ohmmeter: Âu mẫu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
dùng để phiên âm các từ không phải Trung Quốc như Âu, ôm; họ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
âu châu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Diều hâu: gọi tắt là diều, loài chim to, thường bắt gà con ăn thịt.
Etymology: C2: 歐 âu
Exemples
Bui một quân thân ơn cực nặng. Tơ hào chửa báo hãy còn âu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 13a
Âu đến tối ta vào vương phủ trộm đồ lề đem bỏ gốc đa.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 18b
Mots composés18
âu châu•âu mẫu•âu la ba•âu đao•âu trang•âu dạng•âu dương•âu âu•âu thức•âu phong mĩ vũ•âu hoá•âu mĩ•Châu Âu•âu phục•âu minh•âu tây•trung âu•bộc âu