Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Chuôi dao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
chuôi nắm
2.
đao bả (cán dao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cán dao Còn đọc là Bả
Etymology: bà
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chuôi dao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chuôi nắm: Thương bả nhi (báng súng); Đao bả (cán dao)
Etymology: bà
Nôm Foundation
cán cầm
Từ ghép1
bá bính