Nghĩa
mô
vồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật nặng có cán: Cái vồ chuông
2.
Phiên âm Episcopus: Vít vồ (ngày nay gọi là Giám mục)
Etymology: Hv mộc vô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ có cán, dùng để đập nện đất.
Etymology: F2: mộc 木⿰無 vô
Nôm Foundation
một cây sồi
Từ ghép2
ếch vồ hoa•vồ đập đất