Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hình dạng, dáng vẻ
2.
mẫu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cách thức — Kiểu — Loại. Thứ.
Bảng Tra Chữ Nôm
bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làng nhàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hàng mẫu: Dạng bản; Dạng phẩm
2.
Hình dáng bên ngoài: Đồng dạng
3.
Thứ loại: Dạng dạng (đủ loại); Các dạng hoá vật
Etymology: yàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦍛:dạng
Etymology: A1: 樣 dạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình; vẻ: Làm dáng
2.
Hình như là: Dáng chừng
Etymology: Hv dạng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 羕:dáng
Etymology: A2: 樣 dạng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dường như
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cải dạng, hình dạng, nhận dạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không xuất sắc: Làng nhàng
2.
Từ đệm sau mấy tiếng: Nhẹ nhàng; Nhịp nhàng; Nhỡ nhàng
Etymology: (Hv dạng)(nhượng; dương)
Nôm Foundation
hình dáng, hình thức, kiểu cách
Examples
Compound Words32
dạng thức•dị dạng•đồng dạng•dạng dạng•dạng phẩm•hình dạng•dạng háng•dạng cơ•dạng tử•dạng bản•ngân dạng lạp thương đầu•mô dạng•bộ dạng•ỷ dạng hoạch hồ lô•tượng dạng•âu dạng•thái dạng•tượng dạng•ló dạng•quái dạng•chẩm dạng•quan dạng•đa dạng•hảo dạng đích•thái dạng•thức dạng•giả dạng•tự dạng•nhất mô nhất dạng•các sắc các dạng