Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cái then cửa
2.
cây xu
3.
sao Xu
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Cây “xu”.
4.
(Danh) Sao “Xu”, ngôi sao thứ nhất trong sao Bắc Đẩu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bản lề cửa — Trọng yếu. Quan hệ — Chỉ việc triều đình, việc nhà nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
khu (xem Xu)
2.
xó cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tâm nơi các đường chụm lại (hub; center): Giao thông xu
2.
Then chốt: Xu nữu tác dụng (bộ phận then chốt)
3.
Xem Khu
4.
Tiền giá 1/100 đồng: Không thiếu một xu
5.
Tên bánh nếp (biến dạng từ Phu thể): Biếu bánh xu xê
Bảng Tra Chữ Nôm
sù sụ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sù sì (xù xì): Như __
Etymology: C2: 樞 khu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
Bảng Tra Chữ Nôm
xô bồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Góc tối: Xó nhà; Ma xó; Xó bếp; Xó xỉnh
Etymology: (Hv xú; thổ xú) (thố; huyệt số; xu)
Bảng Tra Chữ Nôm
xù lông, bù xù
Bảng Tra Chữ Nôm
xũ xuống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xù xì (sù sì): Như __
Etymology: C2: 樞 khu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gà xụ cánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ rũ: Xũ tóc; Chim xũ cánh
2.
Còn đọc là Xủ*
Etymology: (Hv xú; xu - khu) (dậu quỷ: xấu*)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả xuống thấp: Gà xụ cánh ủ con
2.
Dáng giận, không vui: Xụ mặt
Etymology: Hv tụ; khu - xu
Nôm Foundation
bản lề cửa; trục; trung tâm quyền lực
Bảng Tra Chữ Nôm
dây su su
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Xu
Etymology: shū
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khuấy động, xua đi.
Etymology: C2: 樞 khu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
So le: Như __
Etymology: C2: 樞 khu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xô đẩy đi.
Etymology: C2: 樞 khu
Ví dụ
Từ ghép10
xu sứ•xu trục•xu nữu•xu phủ•xu thần•xu mật viện•xu vụ•xu cơ•hộ xu bất đố•thiên khu