Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đánh đập
2.
cái cọc
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðánh đập.
2.
Một âm là tràng. Cái cọc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cọc gỗ — Tên loại cây cứng cỏi, sống lâu năm — Chỉ người cha. Cũng đọc Thông.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Thông
Etymology: zhuāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thung thăng: bước đi vẻ khoan thai, thong dong.
Etymology: C1: 樁 thung
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thung (cây thông)
Nôm Foundation
cọc, cột; việc, chuyện
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lay động — Một âm là Thung. Xem Thung.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trang (cái cọc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giúp đếm hiện tượng: Nhất trang đại sự (một việc trọng đại)
2.
Cọc: Đả trang (đóng cọc); Giới trang (cọc phân ranh giới)
3.
Xem Thông (zhuang)
Etymology: zhuāng
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Đánh, đập. § Thông “thung” 摏.
2.
Một âm là “chang”. (Danh) Cọc, cột, trụ. ◎Như: “kiều chang” 橋樁 trụ cầu, “đả địa chang” 打地樁 đóng cọc. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên” 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.
4.
§ Ghi chú: Có sách ghi âm là “trang”. Thường đọc là “thung” cả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông (cây xanh quanh năm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây xanh lá quanh năm (thi văn hay gọi mẹ là Huyên, cha là Thông): Thông huyên
2.
Sau đây là bạch thoại và lúc này âm quen dùng là Trang * Cái cọc: Đả thông (đóng cọc) * Từ giúp đếm: Nhất thông đại sự (một chuyện quan trọng)
3.
Còn âm là Thung
Etymology: zhuāng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái thùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng trống: Thùng thùng trống đánh ngũ liên
2.
Vỏ đựng: Đóng đồ vào thùng
3.
(Quần áo) dài rộng quá cỡ: Thùng thình
Etymology: (Hv thung) (thung; dũng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cái chậu bằng gỗ.
2.
Thẹn thùng: hổ thẹn, ngượng ngùng.
Etymology: C2: 樁 thung
Bảng Tra Chữ Nôm
thủng thẳng; thủng lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thong thả: Thủng thỉnh; Thủng thẳng
2.
Cụm từ: Thủng tai (* rách màng nhĩ; * nghe mãi mới hiểu)
3.
Có lỗ hở: Trống thủng còn tang; Hòm thủng đáy; Thủng lỗ
Etymology: (Hv thung; thống)(thung nhĩ; thung)
Ví dụ
Từ ghép3
thung huyên•tiêu trang•thụ trang