Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
điều khoản, khoản mục
2.
sọc, vằn, sợi
3.
cành cây
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cành nhỏ của cây — Dài ( như cái cành cây ) — Tiếng chỉ vật gì nhỏ mà dài. Chẳng hạn Nhất điều lộ ( một con đường ) — Một khoản, một phần nhỏ trong vấn đề lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chuyện dở: Đặt (Đơm) điều; Điều tiếng
2.
Khéo xử: Biết điều
3.
Cọng nhỏ: Liễu điều (cành liễu); Điều mã (bar code: lối ghi số bằng cọng nhỏ – hay giúp ghi giá hàng)
4.
Sợi nhỏ: Miến điều
5.
Vật có hình dài dài: Bố điều (mảnh vải); Kim điều (thỏi vàng)
6.
Thứ tự: Hữu điều bất vặn
7.
Khoản có nhiều mục: Điều kiện; Thập điều
8.
Quán tự giúp đếm: Tam điều ngư
9.
Vải có nống: Điều nhung (corduroy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dây. Dải lụa.
2.
Khoản, mục (trong sự tình, luật lệ…).
3.
Màu đỏ hoa đào.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
điều khoản, điều kiện; dây, sọc
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
Từ điển trích dẫn
6.
(Tính) Dài.
7.
(Tính) Thông suốt, không trở ngại. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Địa tứ bình, chư hầu tứ thông, điều đạt phúc thấu, vô hữu danh san đại xuyên chi trở” 地四平, 諸侯四通, 條達幅輳, 無有名山大川之阻 (Ngụy sách nhất 魏策一) Đất bốn bề là đồng bằng, thông suốt với các chư hầu (như các tay hoa tụ lại cái bầu xe), không có núi cao sông rộng ngăn cách.
8.
Một âm là “thiêu”. (Danh) Cành rụng, cành cây gãy ra.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Tiêu điều, nói cảnh tượng tiêu điều như lá rụng trụi chỉ còn cành lơ thơ vậy.
5.
Một âm là thiêu. Cành rụng, cành cây gẫy ra.
Ví dụ
Nói rồi, lấy điều xanh nghỉ [tự mình] thắt cổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, 28a
Luống phải điều bắt cầm giăng (trăng) trói.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19b
Từ ghép38
điều trần thiên hạ đại thế•điều trần•điều khoản•biết điều•điều tiếng•điều điều khuông khuông•điều lệ•điều khoản•hủ tiếu•điều phân lâu tích•điều này•điều quán•điều ước•điều tử•điều điều đại lộ thông la mã•điều kiện•điều trần thời sự•báo điều•nhất điều thằng thượng đích mã trách•những điều•hữu điều bất vặn•thập điều diễn ca•tiêu điều•toán điều•tín điều•pháp điều•bình điều•hữu điều hữu lí•bình điều•phong điều