Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái xà vuông.
2.
Cái vồ.
3.
Cột to.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cái vồ
3.
Cột to.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lớp trắng ở gần vỏ cây, ngoài lõi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Rác*
2.
Phần gỗ xốp bao lõi cây: Bào bỏ lớp gỗ dác
Etymology: Hv mộc giác
Nôm Foundation
xà gồ; táo toringo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 藥:rạc
Etymology: C2: 桷 giác