Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây đồng (cây vông), một thứ gỗ dùng để đóng đàn.
2.
Cây ngô đồng, lá to bằng bàn tay, hột ăn được.
3.
Cây du đồng, quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cây lớn: Ngô đồng (vông); Đồng du (dầu cây “tung”)
2.
Họ
Etymology: tóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây có dáng đẹp, trồng trong vườn làm cảnh, gỗ thường làm bầu đàn.
Etymology: A1: 桐 đồng
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngô đồng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây ngô đồng
Nôm Foundation
tên gọi áp dụng cho nhiều loại cây.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng nhẹ nhàng — Xem Đồng.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣑺:trồng
Etymology: F2: mộc 木⿰同 đồng
Ví dụ
Từ ghép2
ngô đồng•phả đồng