Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cành cây
2.
cái cán búa
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Kha”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái cán búa, Kinh Thi có câu: Phạt kha như hà, phỉ phù phất khắc, thú thê như hà, phỉ môi bất đắc 伐柯如何?匪斧弗克;取妻如何?匪媒不得。 chặt cây thế nào? không búa không được, lấy vợ thế nào? không mối không xong. Vì thế nên đời sau gọi sự làm mối là chấp kha 執柯. Ðức Khổng tử có câu rằng: Thủ vô phủ kha, như quy sơn hà 手無斧柯, 如龜山何 tay không cán búa, phạt sao đuợc núi Quy, ý nói họ Quy lấn áp quyền vua, như núi Quy che lấp nước Lỗ, mình không có quyền không sao trừ đi được. Vì thế đời sau mới gọi quyền bính là phủ kha 斧柯.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cành cây lớn, thẳng — Cái cán rìu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kinh Kha (tên người)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Kha lâm đốn (Clinton); Kha nam Đạo nhĩ (Conan Doyle)
2.
Tên người: Kinh Kha
3.
Ngành nhỏ; Cán búa
4.
Tên họ
5.
Khá vừa: Cũng kha khá
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cành, nhánh (cây)
3.
[Ke] (Họ) Kha.
Nôm Foundation
cán rìu; cành, nhánh; họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣖚:cà
Etymology: C2: kha 柯
Ví dụ
Từ ghép5
kha mật•họ Kha•nam kha•phủ kha•chấp kha