Nghĩa
Từ điển phổ thông
mềm dẻo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây gỗ mềm, dễ uốn — Mềm ( trái với cứng ) — Thuận theo — Yên ổn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngâm mềm: Nhu ma (ngâm đay hay gai)
2.
Tên cá mực: Nhu ngư
3.
Mềm: Nhu chi nộn diệp (cành mềm lá non); Nhu đạo (judo); Nhu nhuyễn (êm); Nhu thuật (jujitsu);
4.
Dịu dàng: Nhu hoà; Nhu bản (nhạc adagio)
Etymology: róu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhu nhược
Nôm Foundation
mềm; dịu dàng, dẻo dai
Từ ghép23
nhu mì•nhu nhuyễn•nhu thuận•nhu tính•nhu tràng thốn đoạn•nhu đạo•nhu nhuyễn•nhu noạ•nhu thuật•nhu hoà•ôn nhu•nhu hàn•nhu tình hiệp cốt•nhu tình mạch mạch•nhu viễn năng nhĩ•nhu gia•nhu nhẫn•nhu mao•nhu nhược•ưu nhu•cương nhu•cương nhu tịnh tể•dĩ nhu khắc cương