Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
héo hon (cây)
2.
khô, cạn
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Bệnh bán thân bất toại (đông y).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây chết héo — Không có nước. Ta cũng gọi là Khô — Gày gò. Thân thể trơ xương. » Vinh khô gọi nếm mùi trần chút chơi « ( Bích câu kì ngộ ).
Bảng Tra Chữ Nôm
cây gỗ
Bảng Tra Chữ Nôm
khò khè; ngáy khò khò
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá khô, khô khan, khô héo
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
khô
Nomfoundation
khô héo, héo úa, mục nát
Từ ghép17
khô khan•khô ngư•khô mộc phùng xuân•khô sấu•khô đét•phơi khô•khô khốc•khô mộc•khô kiệt•khô nuy•khô cốt•khô héo•vinh khô•sấy khô•hải khô thạch lạn•sưu sách khô tràng•trủng trung khô cốt