Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái cán cờ.
2.
Cái cầu nhỏ.
Bảng Tra Chữ Nôm
thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái xà: Song giang (hai xà song song giúp luyện thể dục); Thiết giang (xà sắt)
2.
Sổ toẹt; gạch bỏ
3.
Đòn bẩy: Giang can; Giang can nguyên lí
4.
Còn âm là Cống
5.
Nét gạch dưới chữ để độc giả chú ý
Etymology: gàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扛:giang
Etymology: C1: 杠 giang
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gông cùm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khung gỗ đóng quanh cổ phạm nhân; Hv Giang: Gông cùm
Etymology: Hv giang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khung gỗ nặng đeo vào cổ người phạm tội.
Etymology: F2: mộc 木⿰工 công
Nôm Foundation
cán, cây, đòn bẩy; mài sắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hòm gỗ đựng của cải, quần áo, đồ dùng.
Etymology: C2: 杠 giang
Ví dụ
Từ ghép2
gông cùm•gông xiềng