Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
soa (cành cây)
2.
xoa (chạng lớn bằng gỗ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Soa (chà)
2.
Cái nỉa gỗ để xâu rơm
3.
Xem Soa (cha)
4.
Cành cây: Thụ soa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỡi ngựa, đi ngựa — Một âm là Xoa. Xem Xoa.
Từ điển phổ thông
cái nang cây, chạc cây
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Chướng ngại vật để ngăn chặn ngựa, xe, người đi qua.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái nạng cây, chạc cây, chỗ cành cây mọc chéo ra gọi là xoa.
2.
Cái chạc, dùng để móc bó lúa lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cành cây mọc chĩa ra — Dùng chĩa nhọn đâm vào cho dính mà lấy về. Td: Xoa ngư ( đâm cá ). Dùng như chữ Xoa 叉.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Xoa (chà)
2.
Xem Xoa (cha)
3.
Chạng: Thụ xoa tử
4.
Chạng lớn bằng gỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rối: Loạn xà ngầu
2.
Gỗ đỡ nóc; Xà kèo
3.
Cần bẩy: Xà beng
4.
Bớt xén: Xà xẻo
5.
Tiến sát lại: Xà vào
Etymology: mộc ½ xà; xoa
Nôm Foundation
cành cây; cái chĩa
Từ ghép5
xà lệch•xà kèo•xà xẻo•xà beng•xà kép