Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Truật (zhú)
2.
Mấy cụm từ: Bất học vô thuật (không có tài năng gì); Thuật ngữ (danh từ chuyên môn)
3.
Mẹo hay: Thuật pháp (khéo tay làm rối mắt); Mĩ thuật (khéo tay tạo ra vật đẹp)
4.
Phương pháp: Chiến thuật
Etymology: shù
Nôm Foundation
nghệ thuật, kỹ năng, tài năng đặc biệt; phương pháp, kỹ thuật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
truật (dược thảo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dược thảo: Thương truật (rễ Atractylodes chinensis)
2.
Dược thảo: Bạch truật (rễ Atractylodes)
3.
Xem Thuật (shù)
Etymology: zhú
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 術
Từ ghép1
bạch truật