Nghĩa
Từ điển phổ thông
Mùi (ngôi thứ 8 hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ “Vị”. § Ta thường đọc là “Mùi”.
3.
(Danh) Họ “Vị”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chi vị, chi thứ tám trong 12 chi. Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ vị. Thường quen đọc là chữ mùi.
4.
Không.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ tám trong thập nhị chi. Cũng đọc Vị. Xem vần Vị .
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hơi đánh vào mũi: Mùi khó ngửi
2.
Vị đánh vào lưỡi: Mùi ngon; Mùi đời (biết chuyện nam nữ ái ân)
3.
(Trái cây, tư tưởng) chín kĩ: Chín mùi
4.
Xem thêm Vị (wèi)
5.
Màu sắc (từ cũ ít dùng): Mùi da cam
6.
Chi thứ tám, biểu tượng là con Dê
7.
Giờ từ 1 tới 3: Mùi thời
8.
Tình đậm: Mùi mẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chưa, không, vị: 未婚 Chưa có gia đình; 未知可否 Chưa biết có được hay không; 未成年 Chưa đến tuổi trưởng thành, vị thành niên. 【未必】vị tất [wèibì] Chưa chắc, vị tất: 他未必會知道 Anh ấy chưa chắc đã biết; 事情未必是這樣 Sự việc vị tất là như thế; 【未曾】vị tằng [wèi céng] Chưa, chưa từng, chưa hề: 未曾聽過 Chưa từng nghe; 歷史上未曾有過的奇跡 Kì tích chưa hề có trong lịsh sử; 【未嘗】vị thường [wèicháng] a. Chưa hề, chưa từng; b. Không phải là; 【未免】vị miễn [wèi miăn] Khó tránh, không tránh khỏi, thế nào cũng: 未免有不周之處 Thế nào cũng có chỗ chưa được chu đáo; 【未始】vị thuỷ [wèishê] Như 未嘗 nghĩa a
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giờ mùi
Nôm Foundation
chưa; nhánh địa 8
Từ điển phổ thông
chưa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bậc thứ tám trong Thập nhị chi. Ta gọi là Mùi — Trong Thập nhị thuộc, thì Vị thuộc con dê — Chưa. Td: Vị lai ( chư lại, chỉ sự việc chưa xảy tới ).
Bảng Tra Chữ Nôm
vị thành niên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trống không: Vị bạo đạn (bom tịt); Ngã nhất dạ vị thường hợp nhãn (suốt đêm tôi không chợp mắt)
2.
Xem thêm Mùi (wèi)
3.
Chưa: Vị lai (chưa, sắp tới); Vị quyết phạm (phạm nhân còn chờ án toà); Vị thành niên; Vị vong (chồng chết, vợ coi mình như là sống thừa)
Etymology: wèi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phẩm chất của vật (thuốc, món ăn…) được cảm nhận bằng vị giác (lưỡi).
Etymology: C1: 未 vị
Ví dụ
Từ ghép48
vị lai•giờ Mùi•vị hôn thê•vị hôn phu•vị lai•vị ương•vị tri•vị định•vị thành•vị bốc•vị vũ trù mâu•vị bốc tiên tri•vị ngộ•vị thành niên•vị khả hậu phi•Ất Mùi•vị vong•vị tường•vị tất•vị hôn•vị ngải•vị quan•vị thường bất khả•vị năng miễn tục•vị khả đồng nhựt nhi ngứ•vị quyết•Quý Mùi•tố vị mưu diện•do vị vị vãn•phương hưng vị dĩ