Nghĩa
Từ điển phổ thông
đã, từng
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đã từng. Đã có lần trải qua — Liên hệ gia tộc cách bốn đời — Một âm là Tăng. Xem Tăng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Tằng kinh thương hải nan vi thuỷ (không còn gì lạ đối với người từng trải)
2.
Đã có lần: Kỉ niên tiền ngã tằng kiến tha (nhiều năm trước tôi từng gặp y)
3.
Ho nhẹ: Tằng hắng; Tằng tịu (xem Tịu* )
4.
Quan hệ giữa chắt và ông cố: Tằng tôn; Tằng tổ
5.
Xem Tằng (zeng)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Từng, đã, có lần: 未曾 Chưa từng; 孟嘗君曾待客夜食 Mạnh Thường Quân từng đãi khách ăn cơm tối (Sử kí). 【曾經】tằng kinh [céngjing] Từng, đã từng: 那本書我幾年前曾經看過,内容還記得 Cuốn sách ấy mấy năm trước tôi đã từng đọc, nội dung vẫn còn nhớ; 我曾經在大叻住過三年 Tôi đã từng ở Đà Lạt ba năm; 古人不見今時月,今月曾經照古人 Người xưa không trông thấy mặt trăng của ngày hôm nay, nhưng trăng hôm nay thì đã từng soi lên người xưa (Lí Bạch)
Nôm Foundation
[céng] đã; đánh dấu hành động trong quá khứ; [zēng] thêm (tương đương) hơn nữa, sau đó
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tằng tôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng đi nhẹ và vui: Nhảy lơn tơn bên mẹ
Etymology: Hv tân; tằng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tơn (đi nhẹ nhàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng đi nhẹ và vui: Tưng tưng đi tới
2.
Tiếng nhạc vui từ dây đàn: Đàn gảy tưng tưng
3.
Mong hụt: Tưng hửng
Etymology: Hv tăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tưng tưng: hửng sáng.
2.
Tưng bừng: vẻ rộn rã, nhộn nhịp.
Etymology: C2: 曾 tăng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tưng hửng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tâng công
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Biết qua: Từng trải
2.
Mỗi cái một: Mong từng ngày
3.
Lầu nhà: Nhà bốn tầng (Bắc); Nhà ba từng lầu một từng trệt (Nam)
4.
Còn âm là Tầng
5.
Đã có dịp: Từng ăn uống với nhau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đã trải qua rồi, đã có như thế.
2.
Lần lượt, lặp lại từ cái này sang cái khác.
Etymology: A2: 曾 tằng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
từng ấy, từng kia; từng trải
Ví dụ
Nhẫn làm ma còn cưu hồn phách chẳng từng cắt rời.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b
Sinh rằng: Hay nói dè chừng. Lòng đây lòng đấy chửa từng hay sao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 29a
Đã từng xem quẻ bói rùa. Còn toan bói hạc xem cho mới đành.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6b
Chắp tay vái lạy con sào. Nông sâu đã biết, thấp cao đã từng.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 33a
“Đề trụ”: cột dán từng câu đối dài.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 50b
Hoa giãi nguyệt, nguyệt in một tấm. Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 17a
Đè chừng ngọn gió lần theo. Dấu giày từng bước rêu in rành rành.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3b
Từ ghép8
tằng kinh thương hải•từng trải•tằng tổ•tằng tôn•đã từng•tằng kinh•tằng tổ mẫu•bất tăng