Nghĩa
Từ điển phổ thông
phơi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Phơi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phơi ra ánh nắng khô.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nắng: Nhật sái vũ lâm (dãi dầu)
2.
Phơi ra nắng: Sái bị tử (phơi chăn ra nắng); Sái diêm (phơi nước biển làm muối)
Etymology: shài
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
phơi nắng, phơi khô
Từ ghép3
sái thư•nhựt sái vú lâm•phúng xuý nhựt sái