Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
tối, mờ, không rõ, không tỏ
2.
thẫm, sẫm màu
3.
ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4.
nhật thực, nguyệt thực
5.
đóng cửa
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Ám”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trời không chiếu sáng — Tối tăm, thiếu ánh sáng — Không rõ ràng, khó hiểu, đáng nghi ngờ — Dấu, không cho người khác biết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tối tăm: Thiên sắc tiệm ám (trời tối dần)
2.
Vụng trộm: Ám sát; Ám hại
3.
Pha sắc đen: Ám lục
Etymology: àn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mù mịt, tăm tối.
2.
Khuất tối, không lộ diện.
3.
Che phủ mù mịt.
Etymology: A1: 暗 ám
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thiên sắc tiện ám (trời tối dần)
Nôm Foundation
tối tăm; mờ mịt; bí mật, lén lút
Từ điển phổ thông
bóng tối, âm
Ví dụ
Trong khi u ám tối tăm. Vui lòng Trần Cảnh bèn ngâm thơ rằng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 92b
Hằng thấy cái bướm bay ngoài vườn, mây Tần ám đầu núi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3b
Từ ghép87
ám xướng•ám hà•ám ngục•ám ảnh•ám tiễn•ám nhiên•ám khí•ám thể•ám hận•ám thương•ám diện•ám độ•bị ma ám•u ám•ám hại•ám tật•mờ ám•ám thám•ám mã•ám tả•ám chướng•ám đồng•ám nhược•ám tương•ám địa•ám trung•ám ngữ•ám ám•ám thiển•ám độc